Từ vựng về phương tiện công cộng

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng về phương tiện công cộng

Bài gửi by BoyMienTay on Mon Apr 22, 2013 2:19 pm

Public Transportation
(Nguồn:http://anhvanqt.vn/?p=1471
Face:http://www.facebook.com/anhvanqt


1. cord /kɔːd/ - dây chắn an toàn

2. seat /siːt/ - ghế ngồi

3. bus driver /bʌs ˈdraɪ.vəʳ/ - tài xế xe buýt

4. transfer /trænsˈfɜːʳ/ - vé chuyển tàu xe

5. fare box /feəʳ bɒks/ - hộp đựng tiền vé xe

6. rider /ˈraɪ.dəʳ/ - hành khách đi xe

7. conductor /kənˈdʌk.təʳ/ - người bán vé

8. strap /stræp/ - dãy vịn tay

9. car /kɑːʳ/ - toa (xe điện, xe lửa)

10. track /træk/ - đường ray

11. platform /ˈplæt.fɔːm/ - sân ga

12. turnstile /ˈtɜːn.staɪl/ - cửa xoay

13. token booth /ˈtəʊ.kən buːð/ - buồng bán vé

14. commuter train /kəˈmjuː.təʳ treɪn/ - tàu vé tháng

15. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/ - người lái tàu

16. ticket /ˈtɪk.ɪt/ - vé

17. commuter /kəˈmjuː.təʳ/ - người đi làm bằng vé tháng

18. station /ˈsteɪ.ʃən/ - nhà ga

19. ticket window /ˈtɪk.ɪt ˈwɪn.dəʊ/ - cửa sổ bán vé

20. timetable /ˈtaɪmˌteɪ.bļ/ - lịch trình

21. fare /feəʳ/ - tiền vé

22. tip /tɪp/ - tiền thưởng thêm

23. meter /ˈmiː.təʳ/ - đồng hồ đo

24. receipt /rɪˈsiːt/ - hóa đơn

25. passenger /ˈpæs.ən.dʒəʳ/ - hành khách

26. cab driver /kæb ˈdraɪ.vəʳ/ - tài xế taxi

27. taxi /ˈtæk.si/ - xe taxi

28. taxi stand /ˈtæk.si stænd/ - điểm đỗ taxi

29. monorail /ˈmɒn.ə.reɪl/ - đường ray đơn

30. streetcar /ˈstriːt.kɑːʳ/ - xe điện

31. cable /ˈkeɪbl/ - cáp treo

32. cable car /ˈkeɪ.bļ kɑːʳ/ - xe chạy bằng dây cáp

33. horse-drawn carriage /hɔːs drɔːn ˈkær.ɪdʒ/ - xe ngựa kéo

BoyMienTay

Tổng số bài gửi : 51
Join date : 26/03/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết